Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frontđộng từEN-VI Dict
- Có mặt trước; bày thành một hàng ở phía trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fronted the new shop with glass.
-
The fronted tables faced the stage.
/ˈfrəntəd/
fronted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của front; Có mặt trước; bày thành một hàng ở phía trước.
They fronted the new shop with glass.
The fronted tables faced the stage.