TanroDictionary

froth

/frɒθ/

Anh
0

froth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọt (rượu bia... ); Bọt mép; Váng bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọt (rượu bia... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bọt mép.danh từEN-VI Dict
  3. Váng bẩn.danh từEN-VI Dict
  4. Điều vô ích; chuyện vô ích.danh từEN-VI Dict
  5. Chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
  6. Làm (bia... ) nổi bọt, làm sủi bọt.động từEN-VI Dict
  7. Nổi bọt, sủi bọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beer had a thick froth on top.

  2. The beer had a lot of froth on top.

  3. The cup had froth around the rim.

  4. Stop wasting time on froth.

  5. The froth appeared in the report.