Nghĩa tiếng Việt
- Bọt (rượu bia... ).danh từEN-VI Dict
- Bọt mép.danh từEN-VI Dict
- Váng bẩn.danh từEN-VI Dict
- Điều vô ích; chuyện vô ích.danh từEN-VI Dict
- Chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
- Làm (bia... ) nổi bọt, làm sủi bọt.động từEN-VI Dict
- Nổi bọt, sủi bọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beer had a thick froth on top.
-
The beer had a lot of froth on top.
-
The cup had froth around the rim.
-
Stop wasting time on froth.
-
The froth appeared in the report.