TanroDictionary Sổ từ

frothiness

/ˈfrɔθinəs/

Anh
0

frothiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có bọt, sự sủi bọt; Tính chất rỗng tuếch, tính chất phù phiếm, tính chất vô tích sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có bọt, sự sủi bọt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất rỗng tuếch, tính chất phù phiếm, tính chất vô tích sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drink's frothiness made it look fresh.

  2. They discussed the frothiness today.