Nghĩa tiếng Việt
- Sự có bọt, sự sủi bọt.danh từEN-VI Dict
- Tính chất rỗng tuếch, tính chất phù phiếm, tính chất vô tích sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink's frothiness made it look fresh.
-
They discussed the frothiness today.