TanroDictionary

fume

/fjuːm/

Anh
0

fume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khói, hơi khói, hơi bốc; Cơn (xúc động... ); cơn giận; Phun khói, phun lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khói, hơi khói, hơi bốc.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn (xúc động... ); cơn giận.danh từEN-VI Dict
  3. Phun khói, phun lửa.động từEN-VI Dict
  4. Cáu kỉnh, nổi đoá.động từEN-VI Dict
  5. Bốc lên (hơi, khói).động từEN-VI Dict
  6. Xông hương, xông trầm.động từEN-VI Dict
  7. Hơ khói, xông khói, hun khói.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke and fume filled the kitchen.

  2. He was in a fume of impatience all day.

  3. The old engine began to fume.

  4. She began to fume about the small mistake.

  5. Steam will fume from the hot bowl.