Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fumeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fumes when plans change suddenly.
/fjuːmz/
fumes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fume.
She fumes when plans change suddenly.