TanroDictionary

fury

/ˈfjʊəri/

Anh
0

fury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết; Sự ham mê, sự cuồng nhiệt; Sự ác liệt, sự mãnh liệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ham mê, sự cuồng nhiệt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ác liệt, sự mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
  4. Sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác.danh từEN-VI Dict
  5. (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm).danh từEN-VI Dict
  6. (thần thoại, thần học) nữ thần tóc rắn.danh từEN-VI Dict
  7. (nghĩa bóng) thần báo thù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He shouted at them in a blind fury.

  2. She worked with fury all afternoon.

  3. The soldiers faced the fury of the battle.

  4. Her fury ended the conversation quickly.

  5. He felt fury after the mistake.