TanroDictionary

gable

/ˈɡeɪbl/

Anh
0

gable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu hồi (nhà); Cột chống, thanh chống, giá chống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu hồi (nhà).danh từEN-VI Dict
  2. Cột chống, thanh chống, giá chống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke rose from the house's steep gable.

  2. The worker added a gable to support the roof.