TanroDictionary Sổ từ

gabled

/ˈɡeɪbld/

Anh
0

gabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đầu hồi; giống hình đầu hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đầu hồi; giống hình đầu hồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old church has a beautiful gabled roof.

  2. a gabled roof

    mái có đầu hồi