Nghĩa tiếng Việt
- Có đầu hồi; giống hình đầu hồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old church has a beautiful gabled roof.
-
a gabled roof
mái có đầu hồi
/ˈɡeɪbld/
gabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đầu hồi; giống hình đầu hồi.
The old church has a beautiful gabled roof.
a gabled roof
mái có đầu hồi