Nghĩa tiếng Việt
- Sai lầm, lầm lỗi.danh từEN-VI Dict
- Câu nói hớ, việc làm hớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That mistake was a real gaffe.
-
He made a gaffe in class.
/ɡæf/
gaffe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sai lầm, lầm lỗi; Câu nói hớ, việc làm hớ.
That mistake was a real gaffe.
He made a gaffe in class.