Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gaffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gaffed the big fish near the boat.
/ɡæft/
gaffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gaff.
They gaffed the big fish near the boat.