TanroDictionary Sổ từ

gaffer

/ˈɡæfə(r)/

Anh
0

gaffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông già; ông lão quê kệch; Trưởng kíp (thợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông già; ông lão quê kệch.danh từEN-VI Dict
  2. Trưởng kíp (thợ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gaffer told stories by the fire.

  2. The gaffer checked the crew before work started.