TanroDictionary

gain

/ɡeɪn/

Anh
0

gain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích; Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi; Sự tăng thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.danh từEN-VI Dict
  2. Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tăng thêm.danh từEN-VI Dict
  4. Thu được, lấy được, giành được, kiếm được.động từEN-VI Dict
  5. Đạt tới, tới.động từEN-VI Dict
  6. Tăng tốc (tốc độ... ); lên (cân... ); nhanh (đồng hồ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His love of gain led to many problems.

  2. The job gave him a good gain.

  3. There was a significant gain to our knowledge.

  4. You can gain experience by working here.

  5. We hope to gain the top of the hill.