Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, có lời.tính từEN-VI Dict
- Hám lợi (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a gainful job with good pay.
-
The gainful investor watched every small cost.
/ˈɡeɪnfl/
gainful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lợi, có lời; Hám lợi (người).
It was a gainful job with good pay.
The gainful investor watched every small cost.