Nghĩa tiếng Việt
- Chối cãi, không nhận.động từEN-VI Dict
- Nói trái lại, nói ngược lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not gainsay the teacher's point.
-
She gainsayer his claim with clear facts.
/ˌɡeɪnˈseɪ/
gainsay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chối cãi, không nhận; Nói trái lại, nói ngược lại.
He did not gainsay the teacher's point.
She gainsayer his claim with clear facts.