gam
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn. Wiktionary
- danh từ Dải, phổ. Wiktionary
Ví dụ
- gam màu sắc
/ˈɡæm/
gam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chân; Đàn cá voi; Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.
He stood on one gam all afternoon.
A gam of whales passed the shore.
The fishermen held a gam on deck.
Whales often gam near the island.
The sailors jammed about the weather.