TanroDictionary

gam

/ˈɡæm/

Anh
0

gam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chân; Đàn cá voi; Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chân.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn cá voi.danh từEN-VI Dict
  3. Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.danh từEN-VI Dict
  4. Tụ tập (cá voi).động từEN-VI Dict
  5. Hỏi ý kiến nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood on one gam all afternoon.

  2. A gam of whales passed the shore.

  3. The fishermen held a gam on deck.

  4. Whales often gam near the island.

  5. The sailors jammed about the weather.

Cách đọc khác của 「gam」

gam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn. Wiktionary
  2. danh từ Dải, phổ. Wiktionary

Ví dụ

  • gam màu sắc