TanroDictionary Sổ từ

gamy

/ɡˈeɪmi/

Anh
0

gamy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều thú săn; Dũng cảm, gan dạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều thú săn.tính từEN-VI Dict
  2. Dũng cảm, gan dạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gami hunters moved quietly through the field.

  2. She stayed gami even in a hard moment.