Nghĩa tiếng Việt
- Cổng.danh từEN-VI Dict
- Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ).danh từEN-VI Dict
- Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).danh từEN-VI Dict
- Cửa đập, cửa cống.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế... ).danh từEN-VI Dict
- Đèo, hẽm núi.danh từEN-VI Dict
- Tấm ván che, ván chân; cửa van.danh từEN-VI Dict
- Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please close the gate behind you.
-
The game drew a large gate tonight.
-
Ticket gate was higher than last week.
-
Open the gate to let the water through.
-
The train stopped at the gate.