TanroDictionary

gate

/ɡeɪt/

Anh
0

gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổng; Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ); Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổng.danh từEN-VI Dict
  2. Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).danh từEN-VI Dict
  4. Cửa đập, cửa cống.danh từEN-VI Dict
  5. Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đèo, hẽm núi.danh từEN-VI Dict
  7. Tấm ván che, ván chân; cửa van.danh từEN-VI Dict
  8. Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please close the gate behind you.

  2. The game drew a large gate tonight.

  3. Ticket gate was higher than last week.

  4. Open the gate to let the water through.

  5. The train stopped at the gate.