TanroDictionary Sổ từ

gate-bill

/ˈɡeɪtˈbɪl/

Anh
0

gate-bill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ trễ giờ (ghi tên những học sinh về trường trễ giờ ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ trễ giờ (ghi tên những học sinh về trường trễ giờ ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her name was entered in the gate-bill after lunch.