Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gateđộng từEN-VI Dict
- Thuộc cổng, cửa, cửa van.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gated the garden at night.
-
The gated area stayed quiet and safe.
/ˈɡeɪtɪd/
gated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gate; Thuộc cổng, cửa, cửa van.
They gated the garden at night.
The gated area stayed quiet and safe.