TanroDictionary

gated

/ˈɡeɪtɪd/

Anh
0

gated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gate; Thuộc cổng, cửa, cửa van.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gateđộng từEN-VI Dict
  2. Thuộc cổng, cửa, cửa van.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gated the garden at night.

  2. The gated area stayed quiet and safe.