Nghĩa tiếng Việt
- (Quân sự), General (Đại tướng).danh từEN-VI Dict
- (Quân sự), (từ lóng) Bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch).danh từEN-VI Dict
- (Từ Anh, nghĩa Anh), (từ cổ, nghĩa cổ) (+ on) Thông tin chi tiết (về một vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Tìm hiểu (càng nhiều thông tin càng tốt) về điều gì.SEN-VI Dict
- Tìm hiểu hoặc cung cấp cho người nào đó thông tin về điều gì.SEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gen sent clear orders before dawn.
-
The gen arrived before the training began.
-
They discussed the gen today.
-
I will gen about the new rules.
-
Please gen me about the meeting time.