TanroDictionary

gen

/dʒen/

Anh
0

gen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Quân sự), General (Đại tướng); (Quân sự), (từ lóng) Bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch); (Từ Anh, nghĩa Anh), (từ cổ, nghĩa cổ) (+ on) Thông tin chi tiết (về một vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Quân sự), General (Đại tướng).danh từEN-VI Dict
  2. (Quân sự), (từ lóng) Bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch).danh từEN-VI Dict
  3. (Từ Anh, nghĩa Anh), (từ cổ, nghĩa cổ) (+ on) Thông tin chi tiết (về một vấn đề).danh từEN-VI Dict
  4. Tìm hiểu (càng nhiều thông tin càng tốt) về điều gì.SEN-VI Dict
  5. Tìm hiểu hoặc cung cấp cho người nào đó thông tin về điều gì.SEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gen sent clear orders before dawn.

  2. The gen arrived before the training began.

  3. They discussed the gen today.

  4. I will gen about the new rules.

  5. Please gen me about the meeting time.