TanroDictionary

gent

/dʒent/

Anh
0

gent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của gentleman; Nhuôi &, ngài; Người tự cho mình là hào hoa phong nhã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của gentleman.danh từEN-VI Dict
  2. Nhuôi &, ngài.danh từEN-VI Dict
  3. Người tự cho mình là hào hoa phong nhã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old gent smiled at the children.

  2. That gent offered his seat to me.

  3. He acts like a gent in public.