TanroDictionary

general

/ˈdʒenrəl/

Anh
0

general là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chung, chung chung; Tổng; Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chung, chung chung.tính từEN-VI Dict
  2. Tổng.tính từEN-VI Dict
  3. Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.danh từEN-VI Dict
  4. Tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc.danh từEN-VI Dict
  5. (từ cổ, nghĩa cổ) nhân dân quần chúng.danh từEN-VI Dict
  6. Trưởng tu viện.danh từEN-VI Dict
  7. Người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is a matter of general interest today.

  2. The country will hold a general election soon.

  3. We should look at the general situation first.

  4. The general planned the mission carefully.

  5. The general public deserves better education systems.