Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tiểu thuyết truyền kỳ, phiêu lưu.tính từEN-VI Dict
- Thuộc vũ đạo.tính từEN-VI Dict
- Thuộc vận động cơ thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gestic novel was full of adventure.
-
The dancer made a gestic turn on stage.
-
The coach studied every gestic move carefully.