TanroDictionary

getaway

/ˈɡetəweɪ/

Anh
0

getaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm); Sự mở máy chạy (ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự mở máy chạy (ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief made a quick getaway in his car.

  2. She saw the getaway yesterday.

  3. to make a getaway

    chạy trốn, trốn thoát