Nghĩa tiếng Việt
- Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will ghost-write the book for her.
/ˈɡoʊstˈrɑɪt/
ghost-write là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.
He will ghost-write the book for her.