Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban cho, sự cho, sự tặng.danh từEN-VI Dict
- Quà tặng, quà biếu; món quà (tiền quyên góp).danh từEN-VI Dict
- Tài, thiên tài, năng khiếu.danh từEN-VI Dict
- Tặng, biếu, cho.động từEN-VI Dict
- Ban cho, phú cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I received a beautiful gift from my mother.
-
I received a beautiful gift for my birthday.
-
She has a natural gift for playing piano.
-
She gifted him a warm scarf.
-
The teacher gifted her with confidence.