TanroDictionary

gifted

/ˈɡɪftɪd/

Anh
0

gifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gift; Có tài, thiên tài, có năng khiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của giftđộng từEN-VI Dict
  2. Có tài, thiên tài, có năng khiếu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school gifted the class with books.

  2. She is a gifted musician who plays many instruments.

  3. a gifted musician

    một nhạc sĩ có tài