Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của giftđộng từEN-VI Dict
- Có tài, thiên tài, có năng khiếu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school gifted the class with books.
-
She is a gifted musician who plays many instruments.
-
a gifted musician
một nhạc sĩ có tài