Nghĩa tiếng Việt
- Con ngựa được tặng; quà tặng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not look a gift-horse in the mouth.
-
don't look a gift-horse in the mouth
của người ta cho đừng chê ỏng chê eo
/ˈɡɪftˈhɔrs/
gift-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ngựa được tặng; quà tặng.
Do not look a gift-horse in the mouth.
don't look a gift-horse in the mouth
của người ta cho đừng chê ỏng chê eo