Nghĩa tiếng Việt
- Cây gừng; củ gừng.danh từEN-VI Dict
- Sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí.danh từEN-VI Dict
- Màu hoe (tóc).danh từEN-VI Dict
- Ướp gừng (đò uống, thức ăn... ).động từEN-VI Dict
- , ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fresh ginger adds a bright taste to soup.
-
She spoke with ginger and confidence.
-
He has ginger hair and blue eyes.
-
They ginger the tea with a little honey.
-
They need to ginger up the performance for the show.