TanroDictionary Sổ từ

gingery

/ˈdʒɪndʒəri/

Anh
0

gingery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vị gừng; Hay nổi nóng, dễ bực tức; Hoe (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị gừng.tính từEN-VI Dict
  2. Hay nổi nóng, dễ bực tức.tính từEN-VI Dict
  3. Hoe (tóc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soup has a gingery taste.

  2. He became gingery after a long wait.

  3. Her gingery hair shone in the sun.