Nghĩa tiếng Việt
- Xem Tuadanh từWiktionary
- Lối thêu rút chỉ thành lỗ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giua chao đèn.
-
Làm giua.
-
Rút giua.
giua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Tua; Lối thêu rút chỉ thành lỗ.
Giua chao đèn.
Làm giua.
Rút giua.