Nghĩa tiếng Việt
- Men, nước men (đồ sứ, đò gốm).danh từEN-VI Dict
- Đồ gốm tráng men.danh từEN-VI Dict
- Nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh... ).danh từEN-VI Dict
- Vẻ đờ đẫn (của mắt).danh từEN-VI Dict
- Lớp băng, lớp nước đá.danh từEN-VI Dict
- Lắp kính, bao bằng kính.động từEN-VI Dict
- Tráng men; làm láng.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng.động từEN-VI Dict
- Làm mờ (mắt).động từEN-VI Dict
- Đờ ra, đờ đẫn ra (mắt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase has a beautiful blue glaze.
-
The bowl has a blue glaze on it.
-
She brushed glaze onto the cake top.
-
His eyes had a strange glaze after the long trip.
-
A thin glaze of ice covered the steps.