TanroDictionary

glaze

/ɡleɪz/

Anh
0

glaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Men, nước men (đồ sứ, đò gốm); Đồ gốm tráng men; Nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Men, nước men (đồ sứ, đò gốm).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ gốm tráng men.danh từEN-VI Dict
  3. Nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh... ).danh từEN-VI Dict
  4. Vẻ đờ đẫn (của mắt).danh từEN-VI Dict
  5. Lớp băng, lớp nước đá.danh từEN-VI Dict
  6. Lắp kính, bao bằng kính.động từEN-VI Dict
  7. Tráng men; làm láng.động từEN-VI Dict
  8. Đánh bóng.động từEN-VI Dict
  9. Làm mờ (mắt).động từEN-VI Dict
  10. Đờ ra, đờ đẫn ra (mắt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase has a beautiful blue glaze.

  2. The bowl has a blue glaze on it.

  3. She brushed glaze onto the cake top.

  4. His eyes had a strange glaze after the long trip.

  5. A thin glaze of ice covered the steps.