TanroDictionary Sổ từ

glazer

/ˈɡleɪzɜː/

Anh
0

glazer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ tráng men (đồ gốm); thợ làm láng (vải, da... ); Thợ đánh bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ tráng men (đồ gốm); thợ làm láng (vải, da... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thợ đánh bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glazer polished the vase until it shone.

  2. The glazer finished the metal until smooth.