Nghĩa tiếng Việt
- Lém lỉnh, liến thoắng.tính từEN-VI Dict
- Trơn láng (bề mặt...).tính từEN-VI Dict
- Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a glib answer to my difficult question.
-
The stone path felt glib after the rain.
-
She made a glib move and caught the ball.
-
a glib talker
người nói chuyện liến thoắng