Nghĩa tiếng Việt
- Sự lém lỉnh; sự ăn nói liến thoắng; sự lẻo mép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His glibness made the answer sound too easy.
/ɡlˈɪbnəs/
glibness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lém lỉnh; sự ăn nói liến thoắng; sự lẻo mép.
His glibness made the answer sound too easy.