Nghĩa tiếng Việt
- Biến số chung, biến toàn cục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the global variable yesterday.
/ ˈvɛriəbəl/
global variable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến số chung, biến toàn cục.
She saw the global variable yesterday.