Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glower.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood glowering at the wet floor.
/ɡlˈaʊərɪŋ/
glowering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glower.
He stood glowering at the wet floor.