Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gofer delivered notes around the office.
/ˈɡəʊfə(r)/
gofer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...).
The gofer delivered notes around the office.