Nghĩa tiếng Việt
- Người ngu đần, người ngu ngốc.danh từEN-VI Dict
- Kẻ khủng bố thuê (được thuê tiền để khủng bố anh em công nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That goon broke the table by mistake.
-
The goon frightened the workers at night.