Nghĩa tiếng Việt
- Máu đông.danh từEN-VI Dict
- Máu.danh từEN-VI Dict
- Húc (bằng sừng).động từEN-VI Dict
- Đâm thủng (thuyền bè... ) (đá ngầm).động từEN-VI Dict
- Vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm... ).danh từEN-VI Dict
- Mảnh đất chéo, doi đất.danh từEN-VI Dict
- Cắt thành vạt chéo.động từEN-VI Dict
- Khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth was stained with gore.
-
The animal lay in its own gore.
-
The bull tried to gore the farmer with its horns.
-
The hidden rock gored the boat.
-
She added a gore to widen the skirt.