TanroDictionary

gore

/ɡɔː(r)/

Anh
0

gore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máu đông; Máu; Húc (bằng sừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máu đông.danh từEN-VI Dict
  2. Máu.danh từEN-VI Dict
  3. Húc (bằng sừng).động từEN-VI Dict
  4. Đâm thủng (thuyền bè... ) (đá ngầm).động từEN-VI Dict
  5. Vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm... ).danh từEN-VI Dict
  6. Mảnh đất chéo, doi đất.danh từEN-VI Dict
  7. Cắt thành vạt chéo.động từEN-VI Dict
  8. Khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth was stained with gore.

  2. The animal lay in its own gore.

  3. The bull tried to gore the farmer with its horns.

  4. The hidden rock gored the boat.

  5. She added a gore to widen the skirt.