Nghĩa tiếng Việt
- Giống người Gô-tích.danh từEN-VI Dict
- Người dã man, người thô lỗ, người cục cằn.danh từEN-VI Dict
- Người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The goth wore dark clothes and boots.
-
That goth ignored the rules and laughed.
-
The goth scratched the table with a key.