TanroDictionary Sổ từ

gothic

/ˈɡɒθɪk/

Anh
0

gothic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gô-tích; Theo kiến trúc gôtic; Theo kiểu chữ gôtic.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gô-tích.tính từEN-VI Dict
  2. Theo kiến trúc gôtic.tính từEN-VI Dict
  3. Theo kiểu chữ gôtic.tính từEN-VI Dict
  4. Dã man; thô lỗ, cục cằn.tính từEN-VI Dict
  5. Người Gô-tích.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng Gô-tích.danh từEN-VI Dict
  7. Lối kiến trúc gôtic (vòm có đầu nhọn).danh từEN-VI Dict
  8. Chữ gôtic.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a gothic style.

  2. The gothic option was chosen.

  3. The sign used gothic letters for the title.

  4. His gothic jokes seemed rude to everyone.

  5. A gothic appeared in the old story.