Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.danh từEN-VI Dict
- Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.danh từEN-VI Dict
- Thái độ (trong khi làm việc gì).danh từEN-VI Dict
- Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.danh từEN-VI Dict
- Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).danh từEN-VI Dict
- Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.danh từEN-VI Dict
- Ơn trời, ơn Chúa.danh từEN-VI Dict
- Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).danh từEN-VI Dict
- Ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục... ).danh từEN-VI Dict
- Nốt hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca).danh từEN-VI Dict
- Sự cho phép dự thi (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
- (The Graces) (thần thoại, thần học) thần Mỹ nữ.danh từEN-VI Dict
- Làm cho duyên dáng thêm.động từEN-VI Dict
- Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho.động từEN-VI Dict
- Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho, hạ cố.động từWiktionary
Ví dụ
-
She moved across the room with such grace.
-
Her dance had natural grace.
-
He accepted her apology with a good grace.
-
The king showed an act of grace to them.
-
They were given a week's grace to pay.