TanroDictionary

grace

/ɡreɪs/

Anh
0

grace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển; Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã; Thái độ (trong khi làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.danh từEN-VI Dict
  3. Thái độ (trong khi làm việc gì).danh từEN-VI Dict
  4. Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.danh từEN-VI Dict
  5. Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).danh từEN-VI Dict
  6. Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.danh từEN-VI Dict
  7. Ơn trời, ơn Chúa.danh từEN-VI Dict
  8. Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).danh từEN-VI Dict
  9. Ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục... ).danh từEN-VI Dict
  10. Nốt hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca).danh từEN-VI Dict
  11. Sự cho phép dự thi (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
  12. (The Graces) (thần thoại, thần học) thần Mỹ nữ.danh từEN-VI Dict
  13. Làm cho duyên dáng thêm.động từEN-VI Dict
  14. Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho.động từEN-VI Dict
  15. Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho, hạ cố.động từWiktionary

Ví dụ

  1. She moved across the room with such grace.

  2. Her dance had natural grace.

  3. He accepted her apology with a good grace.

  4. The king showed an act of grace to them.

  5. They were given a week's grace to pay.