Nghĩa tiếng Việt
- Chén rượu cuối cùng khi từ biệt nhau.danh từEN-VI Dict
- Chén rượu chúc phúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shared a grace-cup before leaving.
-
He raised a grace-cup to the guests.
/ˈɡreɪsˈkəp/
grace-cup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chén rượu cuối cùng khi từ biệt nhau; Chén rượu chúc phúc.
They shared a grace-cup before leaving.
He raised a grace-cup to the guests.