TanroDictionary Sổ từ

graceful

/ˈɡreɪsfl/

Anh Thông dụng
0

graceful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có duyên, duyên dáng, yêu kiều; Phong nhã, thanh nhã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.tính từEN-VI Dict
  2. Phong nhã, thanh nhã.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She moved with a graceful, graceful walk.

  2. Her graceful steps impressed everyone at the dance.