Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho được, có thể cấp được.tính từEN-VI Dict
- Có thể nhượng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This request is grantable if the budget allows.
-
The land is grantable to the school.
/ˈɡræntəbəl/
grantable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cho được, có thể cấp được; Có thể nhượng được.
This request is grantable if the budget allows.
The land is grantable to the school.