TanroDictionary

granulate

/ˈɡrænjəˌleɪt/

Anh
0

granulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiền thành hột nhỏ; Làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì); Kết hột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiền thành hột nhỏ.động từEN-VI Dict
  2. Làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì).động từEN-VI Dict
  3. Kết hột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They granulate the sugar into fine pieces.

  2. Heat will granulate the paint surface.

  3. The sauce began to granulate as it cooled.