Nghĩa tiếng Việt
- Quả nho.danh từEN-VI Dict
- Grape-shot.danh từEN-VI Dict
- Bệnh sưng chùm nho ((từ cổ, nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a sweet grape after lunch.
-
The cannon fired a burst of grape.
-
The grape was important at work.