TanroDictionary Sổ từ

grape-vine

/ˈɡreɪpˈvɑɪn/

Anh
0

grape-vine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nho; Hệ thống thông tin mật; Tin vịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nho.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống thông tin mật.danh từEN-VI Dict
  3. Tin vịt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grape-vine grew over the fence.

  2. They heard the news through the grape-vine.

  3. That rumor came from the grape-vine.