TanroDictionary Sổ từ

grapefruit

/ˈɡreɪpfruːt/

Anh Thông dụng
0

grapefruit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng; Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng.danh từEN-VI Dict
  2. Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grapefruit tree grew near the window.

  2. She ate a grapefruit for breakfast.