Nghĩa tiếng Việt
- Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng.danh từEN-VI Dict
- Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A grapefruit tree grew near the window.
-
She ate a grapefruit for breakfast.
/ˈɡreɪpfruːt/
grapefruit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng; Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.
A grapefruit tree grew near the window.
She ate a grapefruit for breakfast.